Sản phẩm van một chiều thép rèn nối bích chất lượng cao

0
442

SP: Van 1 chiều thép rèn nối bích

Van 1 chiều rèn mặt bích

Các sản phẩm của VNC – HONTO đặc biệt là van một chiều thép rèn nối bích đã và đang được sử dụng sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp thực phẩm, rượu bia nước giải khát, dược phẩm, xăng dầu, hóa chất, gas, hóa chất, xử lý nước…trên khắp cả nước. Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất van, VNC – HONTO luôn tự tin là nhà kinh doanh hàng đầu ở Việt Nam trong lĩnh vực này. Sản phẩm van một chiều thép rèn của chúng tôi luôn đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế, đáp ứng mọi yêu cầu của quý khách hàng.

 

Đặc điểm chính của van một chiều thép rèn nối bích:

Thiết kế và sản xuất: BS 5352

Đặc điểm cấu trúc: B.B OS & Y , WB OS & Y

Kích thước bề mặt: ANSI B16.5

Vật liệu: A105, F304, F316NF304L F316L F5„ Fll, F22

Thông số kỹ thuật của van một chiều rèn mặt bích:

Material list/Vật liệu cấu tạo nên sản phẩm:

Part Name/Bộ phận

Material/Vật liệu

Body/Thân

Astm A105

Seat Ring/Vòng đệm đế

Astm A276 410

Disc/Vòng đệm dẹt

Astm A293 420

Hinge/Khớp nối

Astm A276 420

Gasket/Gioăng

Graphite+304

Cover/Lớp phủ

Astm A105

Cover Bolt/Vít

Astm A193 B7

Dimension list/Kích thước tiêu chuẩn của sản phẩm:

DN

Class

L

D

D1

D2

b

n-d

H(Open)

Weight(kg)

inch

mm

RB

FB

RB

FB

½’’

15

150

108

89

60.5

35

11.5

4-16

61

61

2.6

3.4

300

152

95

66.5

14.5

4-16

2.7

3.7

600

165

95

66.5

14.5

4-16

3

4

¾’’

20

150

117

98

70

43

13

4-16

61

78

3.4

4.4

300

178

118

82.5

16

4-19

3.7

4.7

600

190

118

82.5

16

4-19

4

5.8

1’’

25

150

127

108

79.5

51

14.5

4-16

78

84

4.4

8.2

300

203

124

89

18

4-19

4.7

8.2

600

216

124

89

18

4-19

5.8

9.5

1 ¼’’

32

150

140

118

89

63

16

4-16

84

101

8.2

8.9

300

216

133

98.5

19.5

4-19

8.2

9.6

600

229

133

98.5

21

4-19

9.5

10.1

1 ½’’

40

150

165

127

98.5

73

18

4-16

101

120

8.9

12

300

229

156

114.5

21

4-22.5

9.6

13.7

600

241

156

114.5

22.5

4-22.5

10.1

15.6

2’’

50

150

203

152

120.5

92

19.5

4-19

120

133

12.6

14.3

300

267

165

127

22.5

8-19

13.7

17.8

600

292

165

127

26

8-19

15.6

24.6

Dưới đây là Tiêu chuẩn Inox của các quốc gia:

GB(China)

EN(Europa)

AISI(U.S.A)

ASTM(U.S.A)

BSI(UK)

DIN(Germany)

JIS(Japan)

0Cr18Ni9

X5CrNi18-10

304

TP304

304S31

1.4301

SUS304

00Cr19Ni10

X2CrNil9-11

304L

TP304L

304S11

1.4306

SUS304L

0Cr17Ni12Mo2

X5CrNiMo17-12-2

316

TP316

316S31

1.4401

SUS316

00Cr17Ni14Mo2

X2CrNiMo17-12-2

316L

TP316L

316S11

1.4404

SUS316L

Chemical Composition and Mechanics Property/thành phần hóa học và đặc điểm cơ học của sản phẩm:

(GB)

C

Si

Mn

P

s

Cr

Mo

Ni

o.2(Mpa)≥

ob(Mpa)≥

5%

HB≤

304

0.07

1

2

0.035

0.03

17.0-19.0

/

8.0-11

205

520

40

187

304L

0.03

1

2

0.035

0.03

18.0-20.0

/

8.0-12

177

480

40

187

316

0.08

1

2

0.035

0.03

16.0-18.5

2.0-3.0

10-14

205

520

40

187

316L

0.03

1

2

0.035

0.03

16.0-18.0

2.0-3.0

12-15

177

480

40

187

(ASTM)

c

Si

Mn

P

s

Cr

Mo

Ni

o.2(Mpa)≥

ob(Mpa)≥

5%

HB≤

TP304

0.08

0.75

2

0.04

0.03

18.0-20.0

/

8.0-11

205

515

35

187

TP304L

0.035

0.75

2

0.04

0.03

18.0-20.0

/

8.0-13

170

485

35

187

TP316

0.08

0.75

2

0.04

0.03

16.0-18.0

2.0-2.5

10-14

205

515

35

187

TP316L

0.035

0.75

2

0.04

0.03

16.0-18.0

2.0-2.5

12-15

170

485

35

187

(JIS)

C

Si

Mn

P

s

Cr

Mo

Ni

o.2(Mpa)≥

ob(Mpa)≥

5%

HB≤

SUS304

0.08

1

2

0.04

0.03

18.0-20.0

/

8.0-11

206

520

35

187

SUS304L

0.03

1

2

0.04

0.03

18.0-20.0

/

9.0-13

177

481

35

187

SUS316

0.08

1

2

0.04

0.03

16.0-18.0

2.0-3.0

10-14

206

520

35

187

SUS316L

0.03

1

2

0.04

0.03

16.0-18.0

2.0-3.0

12-16

177

481

35

187

(AISI)

(BSI)

(DIN)

(EN)

c

Si

Mn

P

s

Cr

Mo

Ni

o.2(Mpa)≥

ob(Mpa)≥

5%

HB≤

304

0.07

1

2

0.045

0.015

17.0-18.0

/

8.0-10

205

520

40

187

304L

0.03

1

2

0.045

0.015

17.0-18.0

/

8.0-10

180

480

40

187

316

0.08

1

2

0.045

0.015

16.5-18.0

2.0-2.5

10-13

205

520

40

187

316L

0.03

1

2

0.045

0.015

16.5-18.0

2.0-2.5

10-13

180

480

40

187

Để biết thêm về các sản phẩm của chúng tôi, quý khách vui lòng liên hệ HOTLINE: 091.242.0303 (Mr. Dũng)